Nước thải sinh hoạt tiếng anh là gì? Hệ thống từ vựng chuyên dùng

Nước thải sinh hoạt là nguồn nước bẩn được đào thải từ những hoạt động thường ngày của mỗi người. Hiểu về nước thải sinh hoạt sẽ giúp chúng ta nhìn nhận được những biện pháp xử lý loại nước thải này. Nước thải sinh hoạt tiếng anh là gì là thắc mắc chung của rất nhiều người hiện nay. Thongcongnghetcucre sẽ giúp bạn giải đáp câu hỏi này qua bài viết.

Nước thải sinh hoạt tiếng anh là gì?

Trong tiếng anh, Domestic Water là danh từ chỉ nước sinh hoạt nói chung. Và nước thải sinh hoạt được gọi là Domestic Wastewater.

Nước thải sinh hoạt trong tiếng anh là Domestic Wastewater

Vậy nước thải sinh hoạt là gì? Đó là nguồn nước được hình thành từ việc xả thải thông qua hoạt động hàng ngày của con người như nấu ăn, tắm giặt, vệ sinh, ăn uống… và những hoạt động sinh hoạt của những người đang làm việc ở các khu công cộng, khu vui chơi, công ty…

Tình trạng ô nhiễm nguồn nước thải sinh hoạt đang được báo động hiện nay. Đặc biệt là ở các khu vực đô thị có mật độ dân số cao. Nước thải sinh hoạt chứa các chất độc có thể gây hại cho sức khỏe con người và đe dọa sự sống của động thực vật nói chung. Chính vì vậy, cần có biện pháp rõ ràng và đúng đắn trong việc xử lý nước thải sinh hoạt.

Một số công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt phổ biến

Nước thải sinh hoạt tiếng anh là gì? Sau khi biết được khái niệm này, hãy cùng tìm hiểu 4 phương pháp xử lý nước thải sinh hoạt được áp dụng hiện nay nhé:

Phương pháp xử lý nước thải MBBR

MBBR là phương pháp xử lý nước thải sinh học kết hợp màng MBBR với vật liệu bùn than hoạt tính. MBBR là công nghệ được ứng dụng trong lĩnh vực xử lý nước thải ô nhiễm sinh học riêng lẻ hoặc từ sự kết hợp của các chất như N, P, BOD…

Công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt

MBBR thích hợp để xử lý nước thải trong những lĩnh vực gồm: Khách sạn – Nhà hàng, khu công nghiệp, cơ sở y tế, nhà máy chế biến thực phẩm và nước giải khát…

Phương pháp xử lý nước thải AAO

Công nghệ xử lý nước thải AAO áp dụng cho nguồn nước có tỷ lệ COD/BOD > 0.5 và nguồn nước chứa hóa chất hữu cơ có thể phân hủy. Công nghệ này phù hợp với những công trình xử lý nước thải từ bệnh viện, nhà máy sản xuất và chế biến thủy hải sản, chế biến thực phẩm…

Phương pháp xử lý nước thải MBR

Công nghệ này sử dụng một màng bọc có kích thước chỉ < 0.2 µm để tích hợp trong bể sinh học hiếu khí. Đồng nghĩa, chúng ta không cần xây dựng bể lắng hay bể khử trùng nữa. Màng lọc với kích thước siêu nhỏ sẽ loại bỏ được những vi sinh vật, vi khuẩn, bùn vi sinh và tạp chất khỏi nguồn nước thải.

Phương pháp xử lý nước thải SBR

SBR là từ viết tắt của cụm từ đầy đủ Sequencing Batch Reactor. Đây là phương pháp xử lý nước thải theo công nghệ sinh học hiện đại. Chúng được giới chuyên gia đánh giá cao về hiệu quả mang lại. Cần xây hai cụm bể gồm cụm bể Selector và C-tech để vận hành công nghệ xử lý này.

Bể SBR hoạt động trên quy trình phản ứng sinh học liên tục teo các mẻ. Và SBR bản chất là một hình thức của bể Aerotank.

Tham khảo hệ thống tự vựng về chủ đề nước thải sinh hoạt

Ngoài giải đáp câu hỏi nước thải sinh hoạt tiếng anh là gì? Thongcongnghetcucre cũng sẽ tổng hợp giúp bạn hệ thống các từ vựng xoay quanh chủ đề này. Cụ thể như sau:

Hệ thống từ vựng liên quan đến ngành nước thải và môi trường

Hệ thống từ vựng về nước nói chung

  • Nước nói chung: Water
  • Nước ngọt: Fresh water
  • Nước biển: Sea water
  • Nước mặn: Salty water
  • Nước tinh khiết: Pure water
  • Nước thải: Waste water
  • Nước lợ: Brackish water
  • Nước thải công nghiệp: Industrial wastewater
  • Nước thải sinh hoạt: Domestic wastewater
  • Nước thải đô thị: Urban wastewater
  • Nước ngầm: Under ground water
  • Nước mưa: Storm water
  • Nước sạch: Treated water

Hệ thống từ vựng về cấp thoát nước

Từ vựng về ngành cấp thoát nước
  • Bể phốt: Septic tank
  • Van xả: Bleeder valve
  • Van cân bằng: Balanced valve
  • Van ngược: Back valve
  • Van piston: Bucket valve
  • Van hãm: Brake valve
  • Van nhánh: By-pass valve
  • Van xả đáy: Bottom discharge valve
  • Van tiết lưu: Butterfly valve
  • Hút bể phốt: Septic tank plumbing
  • Van nạp liệu: Charging valve
  • Van kiểm tra: Check valve
  • Bình xả: Catch tank
  • Bình nạp: Charging tank
  • Bể khử clo: Chlorine contact tank
  • Bể lắng: Clarifier
  • Giếng thu nước: Collctor well
  • Bể góp: Collecting tank
  • Bể nhiều ngăn: Compartmented tank
  • Van nén: Compression valve
  • Van bù: Compensation valve
  • Van ngắt: Cut-off valve
  • Ống dẫn: Conduit
  • Van tăng áp: Delivery valve

Hệ thống từ vựng ngành môi trường

Từ vựng về ngành môi trường
  • Bể tự hoại: Destritus tank
  • Bể lắng bùn: Depositing tank
  • Bể nhúng: Dip tank
  • Van xả: Discharge valve
  • Van khoan: Drilling valve
  • Van phân phối: Distribution valve
  • Cấp nước sinh hoạt: Drinking water supply
  • Van khoan: Drilling valve
  • Hạ lưu: Downstream
  • Bình dự trữ: Emergency tank
  • Thùng/ ống xả: Exhaust tank
  • Van giãn: Expansion valve
  • Bể nước chảy: Flowing water tank
  • Bể giảm áp: Expansion tank
  • Van nhiên liệu: Fuel valve
  • Nước ngầm: Ground water
  • Van cổng: Gate valve
  • Van nạp: Intake valve
  • Van thủy lực: Hydraulic valve
  • Van chỉnh mức: Levelling valve
  • Van tiết lưu: Orifice valve
  • Trạm bơm: Pumping station
  • Máy bơm: Pump
  • Bể lọc nhanh: Rapid filter
  • Ống tiêu: Water drain
  • Mức nước ngầm: Water table
  • Nước thô: Raw water
  • Bể lọc: Filter
  • Độ đục: Turbidity
  • Van tiết lưu: Throttle valve
  • Van thông: Straight-way valve
  • Bể xà phòng: Suds tank

Hy vọng bài viết đã giải đáp giúp bạn nước thải sinh hoạt tiếng anh là gì cùng hệ thống từ vựng phổ biến. Mọi nhu cầu cần tư vấn và giải đáp về dịch vụ thông cống nghẹt vui lòng liên hệ Thongcongnghetcucre qua hotline 0945113361.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud